继而 đọc là jì'ér, nghĩa là tiếp đó. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
继而
jì'ér
tiếp đó
liên từ

Ví dụ với 继而

他先是愣了一下,继而哈哈大笑起来。
Tā xiānshì lèng le yíxià, jì'ér hāhā dàxiào qǐlai.
Anh ấy sững người một chút, tiếp đó cười phá lên.
公司先在北京试点,继而推广到了全国。
Gōngsī xiān zài Běijīng shìdiǎn, jì'ér tuīguǎng dào le quánguó.
Công ty trước tiên thí điểm ở Bắc Kinh, tiếp đó mở rộng ra cả nước.

Cách viết 继而 (thứ tự nét)

继… nét
而… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 继而

继而 tiếng Trung là gì?

继而 (jì'ér) nghĩa là tiếp đó (liên từ).

继而 đọc thế nào?

继而 đọc là jì'ér. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 继而 thế nào?

Ví dụ: 他先是愣了一下,继而哈哈大笑起来。 (Tā xiānshì lèng le yíxià, jì'ér hāhā dàxiào qǐlai.) nghĩa là: Anh ấy sững người một chút, tiếp đó cười phá lên.

继而 thuộc cấp HSK mấy?

继而 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.