扑面而来 đọc là pūmiàn'érlái, nghĩa là phả vào mặt. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
扑面而来
pūmiàn'érlái
phả vào mặt

Ví dụ với 扑面而来

一走出机场,一股热浪扑面而来。
Yì zǒuchū jīchǎng, yì gǔ rèlàng pūmiàn'érlái.
Vừa bước ra khỏi sân bay, một luồng hơi nóng đã phả vào mặt.
推开窗户,花香和春天的气息扑面而来。
Tuīkāi chuānghu, huāxiāng hé chūntiān de qìxī pūmiàn'érlái.
Đẩy cửa sổ ra, hương hoa và hơi thở mùa xuân phả vào mặt.

Cách viết 扑面而来 (thứ tự nét)

扑… nét
面… nét
而… nét
来… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 扑面而来

扑面而来 tiếng Trung là gì?

扑面而来 (pūmiàn'érlái) nghĩa là phả vào mặt.

扑面而来 đọc thế nào?

扑面而来 đọc là pūmiàn'érlái. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 扑面而来 thế nào?

Ví dụ: 一走出机场,一股热浪扑面而来。 (Yì zǒuchū jīchǎng, yì gǔ rèlàng pūmiàn'érlái.) nghĩa là: Vừa bước ra khỏi sân bay, một luồng hơi nóng đã phả vào mặt.

扑面而来 thuộc cấp HSK mấy?

扑面而来 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.