然而 đọc là rán'ér, nghĩa là tuy nhiên, thế nhưng. Đây là từ HSK 3.0 cấp 4.

HSK 4
然而
rán'ér
tuy nhiên, thế nhưng
liên từ

Ví dụ với 然而

他很努力,然而成绩还是不好。
Tā hěn nǔlì, rán'ér chéngjì háishi bù hǎo.
Anh ấy rất cố gắng, nhưng thành tích vẫn không tốt.

Lưu ý khi dùng

Văn viết, mạnh hơn 但是; đứng đầu vế câu sau.

Cách viết 然而 (thứ tự nét)

然… nét
而… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 然而

ChữPinyinBộ thủSố nét
然rán灬12
而ér而6

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 然而

然而 tiếng Trung là gì?

然而 (rán'ér) nghĩa là tuy nhiên, thế nhưng (liên từ).

然而 đọc thế nào?

然而 đọc là rán'ér. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 然而 thế nào?

Ví dụ: 他很努力,然而成绩还是不好。 (Tā hěn nǔlì, rán'ér chéngjì háishi bù hǎo.) nghĩa là: Anh ấy rất cố gắng, nhưng thành tích vẫn không tốt.

然而 thuộc cấp HSK mấy?

然而 thuộc HSK 3.0 cấp 4.

Học thêm

chua-duyet