走 đọc là zǒu, thuộc bộ 156 (走), gồm 7 nét.
走
zǒu
Bộ thủ 156 (走)7 nét
Phân rã chữ 走
⿱土止
Mẹo nhớ chữ 走
CẦN DUYỆT
走 — 土 + 止: bàn chân (止) bước trên đất → đi bộ (走) (mẹo nhớ, không phải từ nguyên) [CẦN DUYỆT]
走 — 土 + 止: bàn chân (止) bước trên đất → đi bộ (走) (mẹo nhớ, không phải từ nguyên) [CẦN DUYỆT]
Cách viết 走 (thứ tự nét)
走… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Âm Hán Việt: tẩu
Từ vựng có chữ 走
- 走 zǒu – đi; đi bộ
- 出走 chūzǒu – bỏ đi
- 拿走 názǒu – cầm đi, lấy đi
- 行走 xíngzǒu – đi bộ, đi lại
- 走势 zǒushì – xu hướng
- 走向 zǒuxiàng – hướng đi
- 走廊 zǒuláng – hành lang
- 走开 zǒukāi – đi chỗ khác, tránh ra
- 走漏 zǒulòu – để lộ
- 走私 zǒusī – buôn lậu
- 走路 zǒulù – đi bộ
- 走过 zǒuguò – đi qua
- 走进 zǒujìn – đi vào, bước vào
- 逃走 táozǒu – trốn thoát, chạy mất
- 走弯路 zǒu wānlù – đi đường vòng
- 走过场 zǒu guòchǎng – làm cho có
- 东奔西走 dōngbēnxīzǒu – chạy ngược chạy xuôi
- 走投无路 zǒutóuwúlù – cùng đường
- 飞禽走兽 fēiqínzǒushòu – chim muông
HT-07