走弯路 đọc là zǒu wānlù, nghĩa là đi đường vòng. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
走弯路
zǒu wānlù
đi đường vòng
thành ngữ
Ví dụ với 走弯路
新手学外语容易走弯路。
Xīnshǒu xué wàiyǔ róngyì zǒu wānlù.
Người mới học ngoại ngữ dễ đi đường vòng.
多听听前辈的建议,就能避免走弯路。
Duō tīngting qiánbèi de jiànyì, jiù néng bìmiǎn zǒu wānlù.
Nghe nhiều lời khuyên của người đi trước thì tránh được đi đường vòng.
Cách viết 走弯路 (thứ tự nét)
走… nét
弯… nét
路… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 走弯路
走弯路 tiếng Trung là gì?
走弯路 (zǒu wānlù) nghĩa là đi đường vòng (thành ngữ).
走弯路 đọc thế nào?
走弯路 đọc là zǒu wānlù. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 走弯路 thế nào?
Ví dụ: 新手学外语容易走弯路。 (Xīnshǒu xué wàiyǔ róngyì zǒu wānlù.) nghĩa là: Người mới học ngoại ngữ dễ đi đường vòng.
走弯路 thuộc cấp HSK mấy?
走弯路 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.