走漏 đọc là zǒulòu, nghĩa là để lộ. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
走漏
zǒulòu
để lộ
động từ
Ví dụ với 走漏
这个消息不知是谁走漏的。
Zhège xiāoxi bù zhī shì shéi zǒulòu de.
Không biết ai đã làm lộ tin này.
公司要求员工不得走漏商业秘密。
Gōngsī yāoqiú yuángōng bù dé zǒulòu shāngyè mìmì.
Công ty yêu cầu nhân viên không được để lộ bí mật kinh doanh.
Cách viết 走漏 (thứ tự nét)
走… nét
漏… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 走漏
走漏 tiếng Trung là gì?
走漏 (zǒulòu) nghĩa là để lộ (động từ).
走漏 đọc thế nào?
走漏 đọc là zǒulòu. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 走漏 thế nào?
Ví dụ: 这个消息不知是谁走漏的。 (Zhège xiāoxi bù zhī shì shéi zǒulòu de.) nghĩa là: Không biết ai đã làm lộ tin này.
走漏 thuộc cấp HSK mấy?
走漏 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.