走廊 đọc là zǒuláng, nghĩa là hành lang. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.
HSK 6
走廊
zǒuláng
hành lang
Hán Việt: tẩu lang
danh từ
Ví dụ với 走廊
孩子们在走廊里跑。
Háizimen zài zǒuláng lǐ pǎo.
Bọn trẻ chạy trong hành lang.
走廊尽头是洗手间。
Zǒuláng jìntóu shì xǐshǒujiān.
Cuối hành lang là nhà vệ sinh.
Cách viết 走廊 (thứ tự nét)
走… nét
廊… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 走廊
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 走 | zǒu | 走 | 7 |
| 廊 | láng |
Hỏi nhanh về 走廊
走廊 tiếng Trung là gì?
走廊 (zǒuláng) nghĩa là hành lang (danh từ).
走廊 đọc thế nào?
走廊 đọc là zǒuláng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 走廊 thế nào?
Ví dụ: 孩子们在走廊里跑。 (Háizimen zài zǒuláng lǐ pǎo.) nghĩa là: Bọn trẻ chạy trong hành lang.
走廊 thuộc cấp HSK mấy?
走廊 thuộc HSK 3.0 cấp 6.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.