走向 đọc là zǒuxiàng, nghĩa là hướng đi. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
走向
zǒuxiàng
hướng đi
danh từ

Ví dụ với 走向

这条山脉的走向是由北向南。
Zhè tiáo shānmài de zǒuxiàng shì yóu běi xiàng nán.
Hướng chạy của dãy núi này là từ bắc xuống nam.
谁也无法预料事情的走向。
Shéi yě wúfǎ yùliào shìqing de zǒuxiàng.
Không ai có thể đoán trước được chiều hướng của sự việc.

Cách viết 走向 (thứ tự nét)

走… nét
向… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 走向

走向 tiếng Trung là gì?

走向 (zǒuxiàng) nghĩa là hướng đi (danh từ).

走向 đọc thế nào?

走向 đọc là zǒuxiàng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 走向 thế nào?

Ví dụ: 这条山脉的走向是由北向南。 (Zhè tiáo shānmài de zǒuxiàng shì yóu běi xiàng nán.) nghĩa là: Hướng chạy của dãy núi này là từ bắc xuống nam.

走向 thuộc cấp HSK mấy?

走向 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.