随 đọc là suí, thuộc bộ 170 (阜), gồm 11 nét.
随
suí
Bộ thủ 170 (阜)11 nét
Phân rã chữ 随
⿰阝迶
Cách viết 随 (thứ tự nét)
随… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Từ vựng có chữ 随
- 随 suí – tùy; theo
- 伴随 bànsuí – đi kèm, đồng hành cùng
- 跟随 gēnsuí – đi theo, theo sau
- 追随 zhuīsuí – đi theo
- 随便 suíbiàn – tùy ý, tự nhiên; tùy tiện
- 随即 suíjí – ngay sau đó
- 随后 suíhòu – ngay sau đó, sau đó
- 随意 suíyì – tùy ý, thoải mái
- 随手 suíshǒu – tiện tay
- 随时 suíshí – bất cứ lúc nào
- 随机 suíjī – ngẫu nhiên
- 随着 suízhe – cùng với, theo đà
- 随身 suíshēn – mang theo người
- 随处可见 suíchù kě jiàn – đâu cũng thấy
- 随心所欲 suíxīnsuǒyù – tùy ý muốn
- 随时随地 suíshísuídì – mọi lúc mọi nơi
HT-07