随时随地 đọc là suíshísuídì, nghĩa là mọi lúc mọi nơi. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
随时随地
suíshísuídì
mọi lúc mọi nơi
thành ngữ

Ví dụ với 随时随地

有了手机,我们可以随时随地学习汉语。
Yǒu le shǒujī, wǒmen kěyǐ suíshísuídì xuéxí Hànyǔ.
Có điện thoại, chúng ta có thể học tiếng Trung mọi lúc mọi nơi.
出门在外,要随时随地注意安全。
Chū mén zài wài, yào suíshísuídì zhùyì ānquán.
Khi đi xa nhà, phải chú ý an toàn mọi lúc mọi nơi.

Cách viết 随时随地 (thứ tự nét)

随… nét
时… nét
地… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 随时随地

随时随地 tiếng Trung là gì?

随时随地 (suíshísuídì) nghĩa là mọi lúc mọi nơi (thành ngữ).

随时随地 đọc thế nào?

随时随地 đọc là suíshísuídì. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 随时随地 thế nào?

Ví dụ: 有了手机,我们可以随时随地学习汉语。 (Yǒu le shǒujī, wǒmen kěyǐ suíshísuídì xuéxí Hànyǔ.) nghĩa là: Có điện thoại, chúng ta có thể học tiếng Trung mọi lúc mọi nơi.

随时随地 thuộc cấp HSK mấy?

随时随地 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.