追随 đọc là zhuīsuí, nghĩa là đi theo. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
追随
zhuīsuí
đi theo
động từ
Ví dụ với 追随
他从小就追随父亲学习中医。
Tā cóngxiǎo jiù zhuīsuí fùqīn xuéxí zhōngyī.
Từ nhỏ anh ấy đã theo cha học Đông y.
很多年轻人愿意追随这位导演拍电影。
Hěn duō niánqīngrén yuànyì zhuīsuí zhè wèi dǎoyǎn pāi diànyǐng.
Nhiều người trẻ sẵn lòng đi theo vị đạo diễn này làm phim.
Cách viết 追随 (thứ tự nét)
追… nét
随… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 追随
追随 tiếng Trung là gì?
追随 (zhuīsuí) nghĩa là đi theo (động từ).
追随 đọc thế nào?
追随 đọc là zhuīsuí. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 追随 thế nào?
Ví dụ: 他从小就追随父亲学习中医。 (Tā cóngxiǎo jiù zhuīsuí fùqīn xuéxí zhōngyī.) nghĩa là: Từ nhỏ anh ấy đã theo cha học Đông y.
追随 thuộc cấp HSK mấy?
追随 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.