随 đọc là suí, nghĩa là tùy; theo. Đây là từ HSK 3.0 cấp 3.

HSK 3
随
suí
tùy; theo
động từBộ thủ 阝11 nét

Ví dụ với 随

去不去,随你。
Qù bu qù, suí nǐ.
Đi hay không, tùy bạn.

Lưu ý khi dùng

随 + người = tùy theo ý người đó: 随你 (tùy bạn). Cũng gặp trong 随便, 随时.

Cách viết 随 (thứ tự nét)

随… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 随

随 tiếng Trung là gì?

随 (suí) nghĩa là tùy; theo (động từ).

随 đọc thế nào?

随 đọc là suí. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 随 thế nào?

Ví dụ: 去不去,随你。 (Qù bu qù, suí nǐ.) nghĩa là: Đi hay không, tùy bạn.

随 thuộc cấp HSK mấy?

随 thuộc HSK 3.0 cấp 3.

Học thêm

chua-duyet