伴随 đọc là bànsuí, nghĩa là đi kèm, đồng hành cùng. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.

HSK 6
伴随
bànsuí
đi kèm, đồng hành cùng

Hán Việt: bạn tùy

động từ

Ví dụ với 伴随

音乐伴随着我长大。
Yīnyuè bànsuí zhe wǒ zhǎngdà.
Âm nhạc đồng hành cùng tôi lớn lên.
成功往往伴随着努力。
Chénggōng wǎngwǎng bànsuí zhe nǔlì.
Thành công thường đi kèm với nỗ lực.

Cách viết 伴随 (thứ tự nét)

伴… nét
随… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 伴随

ChữPinyinBộ thủSố nét
伴bàn亻7
随suí阝11

Hỏi nhanh về 伴随

伴随 tiếng Trung là gì?

伴随 (bànsuí) nghĩa là đi kèm, đồng hành cùng (động từ).

伴随 đọc thế nào?

伴随 đọc là bànsuí. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 伴随 thế nào?

Ví dụ: 音乐伴随着我长大。 (Yīnyuè bànsuí zhe wǒ zhǎngdà.) nghĩa là: Âm nhạc đồng hành cùng tôi lớn lên.

伴随 thuộc cấp HSK mấy?

伴随 thuộc HSK 3.0 cấp 6.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.