随处可见 đọc là suíchù kě jiàn, nghĩa là đâu cũng thấy. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
随处可见
suíchù kě jiàn
đâu cũng thấy
thành ngữ
Ví dụ với 随处可见
在这个城市,共享单车随处可见。
Zài zhège chéngshì, gòngxiǎng dānchē suíchù kě jiàn.
Ở thành phố này, xe đạp công cộng đâu cũng thấy.
这篇作文里错别字随处可见,需要认真修改。
Zhè piān zuòwén li cuòbiézì suíchù kě jiàn, xūyào rènzhēn xiūgǎi.
Trong bài văn này chữ viết sai đâu cũng thấy, cần sửa lại cẩn thận.
Cách viết 随处可见 (thứ tự nét)
随… nét
处… nét
可… nét
见… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 随处可见
随处可见 tiếng Trung là gì?
随处可见 (suíchù kě jiàn) nghĩa là đâu cũng thấy (thành ngữ).
随处可见 đọc thế nào?
随处可见 đọc là suíchù kě jiàn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 随处可见 thế nào?
Ví dụ: 在这个城市,共享单车随处可见。 (Zài zhège chéngshì, gòngxiǎng dānchē suíchù kě jiàn.) nghĩa là: Ở thành phố này, xe đạp công cộng đâu cũng thấy.
随处可见 thuộc cấp HSK mấy?
随处可见 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.