顾 đọc là gù, thuộc bộ 181 (頁), gồm 10 nét.
顾
gù
Bộ thủ 181 (頁)10 nét
Phân rã chữ 顾
⿰厄页
Cách viết 顾 (thứ tự nét)
顾… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Từ vựng có chữ 顾
- 顾 gù – để ý, chăm lo
- 不顾 búgù – bất chấp, không đoái hoài
- 光顾 guānggù – ghé thăm (khách hàng)
- 兼顾 jiāngù – chú ý cả hai mặt
- 只顾 zhǐgù – chỉ lo, mải
- 回顾 huígù – nhìn lại, điểm lại
- 照顾 zhàogu – chăm sóc
- 顾及 gùjí – quan tâm đến
- 顾客 gùkè – khách hàng
- 顾虑 gùlǜ – e ngại
- 顾问 gùwèn – cố vấn
- 后顾之忧 hòugùzhīyōu – nỗi lo về hậu phương (chuyện nhà, gia đình)
- 左顾右盼 zuǒgùyòupàn – nhìn ngang nhìn dọc
- 顾全大局 gùquándàjú – vì đại cục
- 顾名思义 gùmíngsīyì – xét theo tên gọi
HT-07