重 đọc là zhòng, thuộc bộ 166 (里), gồm 9 nét.
重
zhòng
Bộ thủ 166 (里)9 nét
Phân rã chữ 重
⿻千里
Mẹo nhớ chữ 重
CẦN DUYỆT
重 — 千 + 里: nặng như ngàn dặm → nặng (重) (mẹo nhớ, không phải từ nguyên) [CẦN DUYỆT]
重 — 千 + 里: nặng như ngàn dặm → nặng (重) (mẹo nhớ, không phải từ nguyên) [CẦN DUYỆT]
Cách viết 重 (thứ tự nét)
重… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Từ vựng có chữ 重
- 严重 yánzhòng – nghiêm trọng
- 举重 jǔzhòng – cử tạ
- 体重 tǐzhòng – cân nặng
- 侧重 cèzhòng – chú trọng
- 保重 bǎozhòng – bảo trọng
- 加重 jiāzhòng – làm nặng thêm
- 双重 shuāngchóng – kép, hai lớp
- 器重 qìzhòng – trọng dụng
- 尊重 zūnzhòng – tôn trọng
- 庄重 zhuāngzhòng – trang trọng
- 惨重 cǎnzhòng – nặng nề, thảm khốc
- 慎重 shènzhòng – thận trọng
- 敬重 jìngzhòng – kính trọng
- 比重 bǐzhòng – tỷ trọng, tỷ lệ (trong tổng thể)
- 沉重 chénzhòng – nặng nề, nặng trĩu
- 注重 zhùzhòng – coi trọng, chú trọng
- 浓重 nóngzhòng – đậm đặc
- 珍重 zhēnzhòng – trân trọng, bảo trọng
- 看重 kànzhòng – coi trọng
- 着重 zhuózhòng – nhấn mạnh
- 稳重 wěnzhòng – điềm đạm
- 笨重 bènzhòng – nặng nề
- 举足轻重 jǔzúqīngzhòng – có vai trò quan trọng
- 任重道远 rènzhòngdàoyuǎn – nhiệm vụ nặng đường xa
HT-07