看重 đọc là kànzhòng, nghĩa là coi trọng. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.
HSK 6
看重
kànzhòng
coi trọng
Hán Việt: khán trọng
động từ
Ví dụ với 看重
公司很看重经验。
Gōngsī hěn kànzhòng jīngyàn.
Công ty rất coi trọng kinh nghiệm.
他看重朋友的感情。
Tā kànzhòng péngyou de gǎnqíng.
Anh ấy coi trọng tình bạn.
Cách viết 看重 (thứ tự nét)
看… nét
重… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 看重
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 看 | kàn | 目 | 9 |
| 重 | zhòng | 里 | 9 |
Hỏi nhanh về 看重
看重 tiếng Trung là gì?
看重 (kànzhòng) nghĩa là coi trọng (động từ).
看重 đọc thế nào?
看重 đọc là kànzhòng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 看重 thế nào?
Ví dụ: 公司很看重经验。 (Gōngsī hěn kànzhòng jīngyàn.) nghĩa là: Công ty rất coi trọng kinh nghiệm.
看重 thuộc cấp HSK mấy?
看重 thuộc HSK 3.0 cấp 6.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.