尊重 đọc là zūnzhòng, nghĩa là tôn trọng. Đây là từ HSK 3.0 cấp 4.
HSK 4
尊重
zūnzhòng
tôn trọng
Hán Việt: tôn trọng
động từ
Ví dụ với 尊重
我们要尊重老人。
Wǒmen yào zūnzhòng lǎorén.
Chúng ta phải tôn trọng người già.
请尊重别人的选择。
Qǐng zūnzhòng biéren de xuǎnzé.
Hãy tôn trọng lựa chọn của người khác.
Cách viết 尊重 (thứ tự nét)
尊… nét
重… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 尊重
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 尊 | zūn | ||
| 重 | zhòng | 里 | 9 |
Hỏi nhanh về 尊重
尊重 tiếng Trung là gì?
尊重 (zūnzhòng) nghĩa là tôn trọng (động từ).
尊重 đọc thế nào?
尊重 đọc là zūnzhòng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 尊重 thế nào?
Ví dụ: 我们要尊重老人。 (Wǒmen yào zūnzhòng lǎorén.) nghĩa là: Chúng ta phải tôn trọng người già.
尊重 thuộc cấp HSK mấy?
尊重 thuộc HSK 3.0 cấp 4.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.