严重 đọc là yánzhòng, nghĩa là nghiêm trọng. Đây là từ HSK 3.0 cấp 4.
HSK 4
严重
yánzhòng
nghiêm trọng
tính từ
Ví dụ với 严重
他病得很严重。
Tā bìng de hěn yánzhòng.
Bệnh của anh ấy rất nghiêm trọng.
Lưu ý khi dùng
Nói tình trạng xấu: 问题很严重, 严重的错误.
Cách viết 严重 (thứ tự nét)
严… nét
重… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 严重
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 严 | yán | 一 | 7 |
| 重 | zhòng | 里 | 9 |
Từ liên quan
- 重要zhòngyào · quan trọng
- 病bìng · bệnh
Hỏi nhanh về 严重
严重 tiếng Trung là gì?
严重 (yánzhòng) nghĩa là nghiêm trọng (tính từ).
严重 đọc thế nào?
严重 đọc là yánzhòng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 严重 thế nào?
Ví dụ: 他病得很严重。 (Tā bìng de hěn yánzhòng.) nghĩa là: Bệnh của anh ấy rất nghiêm trọng.
严重 thuộc cấp HSK mấy?
严重 thuộc HSK 3.0 cấp 4.
Học thêm
chua-duyet