稳重 đọc là wěnzhòng, nghĩa là điềm đạm. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
稳重
wěnzhòng
điềm đạm
tính từ

Ví dụ với 稳重

他做事一向稳重,从不冒冒失失。
Tā zuò shì yíxiàng wěnzhòng, cóng bú màomaoshīshī.
Anh ấy làm việc xưa nay điềm đạm, chưa từng hấp tấp.
年纪不大,说话却很稳重。
Niánjì bú dà, shuō huà què hěn wěnzhòng.
Tuổi không lớn mà ăn nói rất điềm đạm.

Cách viết 稳重 (thứ tự nét)

稳… nét
重… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 稳重

稳重 tiếng Trung là gì?

稳重 (wěnzhòng) nghĩa là điềm đạm (tính từ).

稳重 đọc thế nào?

稳重 đọc là wěnzhòng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 稳重 thế nào?

Ví dụ: 他做事一向稳重,从不冒冒失失。 (Tā zuò shì yíxiàng wěnzhòng, cóng bú màomaoshīshī.) nghĩa là: Anh ấy làm việc xưa nay điềm đạm, chưa từng hấp tấp.

稳重 thuộc cấp HSK mấy?

稳重 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.