笨重 đọc là bènzhòng, nghĩa là nặng nề. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
笨重
bènzhòng
nặng nề
tính từ
Ví dụ với 笨重
这台旧电视又大又笨重,一个人搬不动。
Zhè tái jiù diànshì yòu dà yòu bènzhòng, yí ge rén bān bu dòng.
Chiếc tivi cũ này vừa to vừa nặng nề, một người khiêng không nổi.
穿着笨重的棉衣,他走起路来很慢。
Chuān zhe bènzhòng de miányī, tā zǒu qǐ lù lái hěn màn.
Mặc chiếc áo bông nặng nề, anh ấy đi lại rất chậm.
Cách viết 笨重 (thứ tự nét)
笨… nét
重… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 笨重
笨重 tiếng Trung là gì?
笨重 (bènzhòng) nghĩa là nặng nề (tính từ).
笨重 đọc thế nào?
笨重 đọc là bènzhòng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 笨重 thế nào?
Ví dụ: 这台旧电视又大又笨重,一个人搬不动。 (Zhè tái jiù diànshì yòu dà yòu bènzhòng, yí ge rén bān bu dòng.) nghĩa là: Chiếc tivi cũ này vừa to vừa nặng nề, một người khiêng không nổi.
笨重 thuộc cấp HSK mấy?
笨重 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.