角 đọc là jiǎo, thuộc bộ 148 (角), gồm 7 nét.
角
jiǎo
Bộ thủ 148 (角)7 nét
Phân rã chữ 角
⿱⺈用
Cách viết 角 (thứ tự nét)
角… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Từ vựng có chữ 角
- 角 jiǎo – góc; sừng; hào (1/10 tệ)
- 三角 sānjiǎo – hình tam giác
- 主角 zhǔjué – nhân vật chính
- 棱角 léngjiǎo – góc cạnh
- 视角 shìjiǎo – góc nhìn
- 角度 jiǎodù – góc độ; góc (hình học)
- 角色 juésè – vai diễn; nhân vật
- 角落 jiǎoluò – góc, xó
- 角逐 juézhú – tranh đua
- 配角 pèijué – vai phụ
- 冰山一角 bīngshānyìjiǎo – phần nổi của tảng băng
- 凤毛麟角 fèngmáolínjiǎo – hiếm có như lông phượng sừng lân
HT-07