凤毛麟角 đọc là fèngmáolínjiǎo, nghĩa là hiếm có như lông phượng sừng lân. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
凤毛麟角
fèngmáolínjiǎo
hiếm có như lông phượng sừng lân
Ví dụ với 凤毛麟角
能读懂古文的年轻人如今已是凤毛麟角。
Néng dúdǒng gǔwén de niánqīng rén rújīn yǐ shì fèngmáolínjiǎo.
Người trẻ đọc hiểu được văn cổ nay đã hiếm như lông phượng sừng lân.
既懂技术又会管理的人才凤毛麟角。
Jì dǒng jìshù yòu huì guǎnlǐ de réncái fèngmáolínjiǎo.
Nhân tài vừa hiểu kỹ thuật vừa biết quản lý thật hiếm có.
Cách viết 凤毛麟角 (thứ tự nét)
凤… nét
毛… nét
麟… nét
角… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 凤毛麟角
凤毛麟角 tiếng Trung là gì?
凤毛麟角 (fèngmáolínjiǎo) nghĩa là hiếm có như lông phượng sừng lân.
凤毛麟角 đọc thế nào?
凤毛麟角 đọc là fèngmáolínjiǎo. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 凤毛麟角 thế nào?
Ví dụ: 能读懂古文的年轻人如今已是凤毛麟角。 (Néng dúdǒng gǔwén de niánqīng rén rújīn yǐ shì fèngmáolínjiǎo.) nghĩa là: Người trẻ đọc hiểu được văn cổ nay đã hiếm như lông phượng sừng lân.
凤毛麟角 thuộc cấp HSK mấy?
凤毛麟角 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.