角逐 đọc là juézhú, nghĩa là tranh đua. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
角逐
juézhú
tranh đua
động từ

Ví dụ với 角逐

共有二十支球队参加这次冠军的角逐。
Gòng yǒu èrshí zhī qiúduì cānjiā zhè cì guànjūn de juézhú.
Tổng cộng có hai mươi đội bóng tham gia cuộc tranh đua chức vô địch lần này.
几家大公司正在角逐这个城市的新能源市场。
Jǐ jiā dà gōngsī zhèngzài juézhú zhège chéngshì de xīn néngyuán shìchǎng.
Mấy công ty lớn đang tranh đua thị trường năng lượng mới của thành phố này.

Cách viết 角逐 (thứ tự nét)

角… nét
逐… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 角逐

角逐 tiếng Trung là gì?

角逐 (juézhú) nghĩa là tranh đua (động từ).

角逐 đọc thế nào?

角逐 đọc là juézhú. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 角逐 thế nào?

Ví dụ: 共有二十支球队参加这次冠军的角逐。 (Gòng yǒu èrshí zhī qiúduì cānjiā zhè cì guànjūn de juézhú.) nghĩa là: Tổng cộng có hai mươi đội bóng tham gia cuộc tranh đua chức vô địch lần này.

角逐 thuộc cấp HSK mấy?

角逐 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.