视角 đọc là shìjiǎo, nghĩa là góc nhìn. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
视角
shìjiǎo
góc nhìn
danh từ

Ví dụ với 视角

这部电影从孩子的视角讲述了一个家庭故事。
Zhè bù diànyǐng cóng háizi de shìjiǎo jiǎngshù le yí ge jiātíng gùshi.
Bộ phim này kể một câu chuyện gia đình từ góc nhìn của trẻ em.
换个视角看问题,也许你会找到新的办法。
Huàn ge shìjiǎo kàn wèntí, yěxǔ nǐ huì zhǎodào xīn de bànfǎ.
Thử nhìn vấn đề từ một góc nhìn khác, có lẽ bạn sẽ tìm ra cách mới.

Cách viết 视角 (thứ tự nét)

视… nét
角… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 视角

视角 tiếng Trung là gì?

视角 (shìjiǎo) nghĩa là góc nhìn (danh từ).

视角 đọc thế nào?

视角 đọc là shìjiǎo. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 视角 thế nào?

Ví dụ: 这部电影从孩子的视角讲述了一个家庭故事。 (Zhè bù diànyǐng cóng háizi de shìjiǎo jiǎngshù le yí ge jiātíng gùshi.) nghĩa là: Bộ phim này kể một câu chuyện gia đình từ góc nhìn của trẻ em.

视角 thuộc cấp HSK mấy?

视角 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.