要 đọc là yào, thuộc bộ 146 (襾), gồm 9 nét.
要
yào
Bộ thủ 146 (襾)9 nét
Phân rã chữ 要
⿱覀女
Cách viết 要 (thứ tự nét)
要… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Từ vựng có chữ 要
- 要 yào – muốn; cần; phải
- 要 yào – nếu, giả sử
- 不要 búyào – đừng, chớ; không cần
- 主要 zhǔyào – chủ yếu
- 只要 zhǐyào – chỉ cần
- 将要 jiāngyào – sắp, sẽ
- 就要 jiùyào – sắp, sắp sửa
- 必要 bìyào – cần thiết; sự cần thiết
- 快要 kuàiyào – sắp, gần
- 摘要 zhāiyào – tóm tắt
- 次要 cìyào – thứ yếu
- 简要 jiǎnyào – vắn tắt
- 纪要 jìyào – biên bản tóm tắt
- 纲要 gāngyào – đề cương
- 要不 yàobù – hay là, nếu không thì
- 要么 yàome – hoặc là
- 要命 yàomìng – chết người
- 要好 yàohǎo – thân thiết
- 要害 yàohài – chỗ hiểm
- 要强 yàoqiáng – háo thắng
- 不要紧 búyàojǐn – không sao, không quan trọng
- 要不是 yàobúshì – nếu không phải, giá mà không
- 无关紧要 wúguānjǐnyào – không quan trọng
- 至关重要 zhìguānzhòngyào – cực kỳ quan trọng
HT-07