要命 đọc là yàomìng, nghĩa là chết người. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
要命
yàomìng
chết người
động từ

Ví dụ với 要命

今天热得要命,我不想出门。
Jīntiān rè de yàomìng, wǒ bù xiǎng chū mén.
Hôm nay nóng chết đi được, tôi không muốn ra ngoài.
半夜里牙疼起来,真是要命。
Bànyè li yá téng qǐlai, zhēn shì yàomìng.
Nửa đêm đau răng lên, thật là chết người.

Cách viết 要命 (thứ tự nét)

要… nét
命… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 要命

要命 tiếng Trung là gì?

要命 (yàomìng) nghĩa là chết người (động từ).

要命 đọc thế nào?

要命 đọc là yàomìng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 要命 thế nào?

Ví dụ: 今天热得要命,我不想出门。 (Jīntiān rè de yàomìng, wǒ bù xiǎng chū mén.) nghĩa là: Hôm nay nóng chết đi được, tôi không muốn ra ngoài.

要命 thuộc cấp HSK mấy?

要命 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.