无关紧要 đọc là wúguānjǐnyào, nghĩa là không quan trọng. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
无关紧要
wúguānjǐnyào
không quan trọng
Ví dụ với 无关紧要
这些细节无关紧要,不用花太多时间。
Zhèxiē xìjié wúguānjǐnyào, búyòng huā tài duō shíjiān.
Những chi tiết này không quan trọng, không cần tốn quá nhiều thời gian.
对他来说,输赢是无关紧要的小事。
Duì tā láishuō, shūyíng shì wúguānjǐnyào de xiǎoshì.
Đối với anh ấy, thắng thua chỉ là chuyện nhỏ không quan trọng.
Cách viết 无关紧要 (thứ tự nét)
无… nét
关… nét
紧… nét
要… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 无关紧要
无关紧要 tiếng Trung là gì?
无关紧要 (wúguānjǐnyào) nghĩa là không quan trọng.
无关紧要 đọc thế nào?
无关紧要 đọc là wúguānjǐnyào. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 无关紧要 thế nào?
Ví dụ: 这些细节无关紧要,不用花太多时间。 (Zhèxiē xìjié wúguānjǐnyào, búyòng huā tài duō shíjiān.) nghĩa là: Những chi tiết này không quan trọng, không cần tốn quá nhiều thời gian.
无关紧要 thuộc cấp HSK mấy?
无关紧要 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.