必要 đọc là bìyào, nghĩa là cần thiết; sự cần thiết. Đây là từ HSK 3.0 cấp 3.

HSK 3
必要
bìyào
cần thiết; sự cần thiết
tính từ; danh từ

Ví dụ với 必要

没有必要买那么多东西。
Méiyǒu bìyào mǎi nàme duō dōngxi.
Không cần thiết phải mua nhiều đồ như vậy.

Lưu ý khi dùng

没有必要 + động từ = không cần thiết phải….

Cách viết 必要 (thứ tự nét)

必… nét
要… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 必要

ChữPinyinBộ thủSố nét
必bì心5
要yào襾9

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 必要

必要 tiếng Trung là gì?

必要 (bìyào) nghĩa là cần thiết; sự cần thiết (tính từ; danh từ).

必要 đọc thế nào?

必要 đọc là bìyào. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 必要 thế nào?

Ví dụ: 没有必要买那么多东西。 (Méiyǒu bìyào mǎi nàme duō dōngxi.) nghĩa là: Không cần thiết phải mua nhiều đồ như vậy.

必要 thuộc cấp HSK mấy?

必要 thuộc HSK 3.0 cấp 3.

Học thêm

ivankra/hsk30; drkameleon/complete-hsk-vocabulary; MakeMeAHanzi; chua-duyet