要么 đọc là yàome, nghĩa là hoặc là. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.
HSK 6
要么
yàome
hoặc là
Hán Việt: yếu ma
liên từ
Ví dụ với 要么
要么你去,要么我去。
Yàome nǐ qù, yàome wǒ qù.
Hoặc bạn đi, hoặc tôi đi.
周末要么看电影,要么在家休息。
Zhōumò yàome kàn diànyǐng, yàome zài jiā xiūxi.
Cuối tuần hoặc xem phim, hoặc nghỉ ở nhà.
Cách viết 要么 (thứ tự nét)
要… nét
么… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 要么
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 要 | yào | 覀 | 9 |
| 么 | me | 丿 | 3 |
Hỏi nhanh về 要么
要么 tiếng Trung là gì?
要么 (yàome) nghĩa là hoặc là (liên từ).
要么 đọc thế nào?
要么 đọc là yàome. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 要么 thế nào?
Ví dụ: 要么你去,要么我去。 (Yàome nǐ qù, yàome wǒ qù.) nghĩa là: Hoặc bạn đi, hoặc tôi đi.
要么 thuộc cấp HSK mấy?
要么 thuộc HSK 3.0 cấp 6.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.