不要紧 đọc là búyàojǐn, nghĩa là không sao, không quan trọng. Đây là từ HSK 3.0 cấp 4.
HSK 4
不要紧
búyàojǐn
không sao, không quan trọng
tính từ
Ví dụ với 不要紧
不要紧,只是有点儿疼。
Búyàojǐn, zhǐshì yǒudiǎnr téng.
Không sao, chỉ hơi đau một chút.
Lưu ý khi dùng
Dùng đáp lại lời xin lỗi hoặc hỏi han: 不要紧 (không sao đâu). 要紧 là quan trọng, gấp.
Cách viết 不要紧 (thứ tự nét)
不… nét
要… nét
紧… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 不要紧
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 不 | bú | 一 | 4 |
| 要 | yào | 覀 | 9 |
| 紧 | jǐn | 糸 | 10 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 不要紧
不要紧 tiếng Trung là gì?
不要紧 (búyàojǐn) nghĩa là không sao, không quan trọng (tính từ).
不要紧 đọc thế nào?
不要紧 đọc là búyàojǐn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 不要紧 thế nào?
Ví dụ: 不要紧,只是有点儿疼。 (Búyàojǐn, zhǐshì yǒudiǎnr téng.) nghĩa là: Không sao, chỉ hơi đau một chút.
不要紧 thuộc cấp HSK mấy?
不要紧 thuộc HSK 3.0 cấp 4.
Học thêm
chua-duyet