落 đọc là luò, thuộc bộ 140 (艸), gồm 12 nét.
落
luò
Bộ thủ 140 (艸)12 nét
Phân rã chữ 落
⿱艹洛
Cách viết 落 (thứ tự nét)
落… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Từ vựng có chữ 落
- 落 là – bỏ sót, để quên; tụt lại
- 落 luò – rơi, rụng, hạ xuống
- 下落 xiàluò – tung tích; rơi xuống
- 低落 dīluò – sa sút, thấp
- 冷落 lěngluò – vắng vẻ; hờ hững
- 回落 huíluò – giảm trở lại
- 坐落 zuòluò – tọa lạc
- 坠落 zhuìluò – rơi xuống
- 堕落 duòluò – sa đọa
- 失落 shīluò – đánh mất; hụt hẫng
- 奚落 xīluò – chế giễu
- 散落 sànluò – rải rác
- 段落 duànluò – đoạn văn, giai đoạn
- 没落 mòluò – suy tàn
- 着落 zhuóluò – chỗ dựa, tung tích
- 脱落 tuōluò – rụng
- 落后 luòhòu – tụt lại; lạc hậu
- 落地 luòdì – hạ cánh, chạm đất
- 落实 luòshí – thực hiện, đưa vào thực tế
- 落实 luòshí – thực hiện
- 落差 luòchā – chênh lệch
- 丢三落四 diūsānlàsì – hay quên đồ
- 光明磊落 guāngmínglěiluò – quang minh chính đại
- 水落石出 shuǐluòshíchū – nước rút đá hiện
Unihan unicode-org/unicodetools@578f6c0 (dev 18/10/2026 Unicode License V3) + Make Me a Hanzi skishore/makemeahanzi@bddc96d4 (LGPL v3) + HSK 3.0 ivankra/hsk30@4ff9e39 (MIT)