落实 đọc là luòshí, nghĩa là thực hiện. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
落实
luòshí
thực hiện
động từ
Ví dụ với 落实
公司正在落实新的考勤制度。
Gōngsī zhèngzài luòshí xīn de kǎoqín zhìdù.
Công ty đang triển khai thực hiện chế độ chấm công mới.
会上定下的计划,下周要全部落实。
Huì shang dìngxia de jìhuà, xià zhōu yào quánbù luòshí.
Kế hoạch đã chốt trong cuộc họp, tuần sau phải thực hiện toàn bộ.
Cách viết 落实 (thứ tự nét)
落… nét
实… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 落实
落实 tiếng Trung là gì?
落实 (luòshí) nghĩa là thực hiện (động từ).
落实 đọc thế nào?
落实 đọc là luòshí. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 落实 thế nào?
Ví dụ: 公司正在落实新的考勤制度。 (Gōngsī zhèngzài luòshí xīn de kǎoqín zhìdù.) nghĩa là: Công ty đang triển khai thực hiện chế độ chấm công mới.
落实 thuộc cấp HSK mấy?
落实 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.