脱落 đọc là tuōluò, nghĩa là rụng. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
脱落
tuōluò
rụng
động từ
Ví dụ với 脱落
秋天到了,树叶一片一片地脱落。
Qiūtiān dào le, shùyè yí piàn yí piàn de tuōluò.
Thu đến, lá cây rụng từng chiếc một.
墙上的油漆已经脱落了很多。
Qiáng shang de yóuqī yǐjīng tuōluò le hěn duō.
Lớp sơn trên tường đã bong rụng khá nhiều.
Cách viết 脱落 (thứ tự nét)
脱… nét
落… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 脱落
脱落 tiếng Trung là gì?
脱落 (tuōluò) nghĩa là rụng (động từ).
脱落 đọc thế nào?
脱落 đọc là tuōluò. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 脱落 thế nào?
Ví dụ: 秋天到了,树叶一片一片地脱落。 (Qiūtiān dào le, shùyè yí piàn yí piàn de tuōluò.) nghĩa là: Thu đến, lá cây rụng từng chiếc một.
脱落 thuộc cấp HSK mấy?
脱落 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.