落后 đọc là luòhòu, nghĩa là tụt lại; lạc hậu. Đây là từ HSK 3.0 cấp 3.
HSK 3
落后
luòhòu
tụt lại; lạc hậu
động từ; tính từ
Ví dụ với 落后
我们队在比赛中落后了。
Wǒmen duì zài bǐsài zhōng luòhòu le.
Đội chúng tôi bị tụt lại phía sau trong trận đấu.
Cách viết 落后 (thứ tự nét)
落… nét
后… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 落后
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 落 | luò | 艹 | 12 |
| 后 | hòu | 口 | 6 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 落后
落后 tiếng Trung là gì?
落后 (luòhòu) nghĩa là tụt lại; lạc hậu (động từ; tính từ).
落后 đọc thế nào?
落后 đọc là luòhòu. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 落后 thế nào?
Ví dụ: 我们队在比赛中落后了。 (Wǒmen duì zài bǐsài zhōng luòhòu le.) nghĩa là: Đội chúng tôi bị tụt lại phía sau trong trận đấu.
落后 thuộc cấp HSK mấy?
落后 thuộc HSK 3.0 cấp 3.
Học thêm
chua-duyet