水落石出 đọc là shuǐluòshíchū, nghĩa là nước rút đá hiện. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
水落石出
shuǐluòshíchū
nước rút đá hiện
thành ngữ

Ví dụ với 水落石出

经过调查,事情的真相终于水落石出。
Jīngguò diàochá, shìqing de zhēnxiàng zhōngyú shuǐluòshíchū.
Qua điều tra, sự thật cuối cùng đã sáng tỏ.
实验反复做了很多次,问题的原因才水落石出。
Shíyàn fǎnfù zuò le hěn duō cì, wèntí de yuányīn cái shuǐluòshíchū.
Thí nghiệm lặp lại rất nhiều lần, nguyên nhân của vấn đề mới sáng tỏ.

Cách viết 水落石出 (thứ tự nét)

水… nét
落… nét
石… nét
出… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 水落石出

水落石出 tiếng Trung là gì?

水落石出 (shuǐluòshíchū) nghĩa là nước rút đá hiện (thành ngữ).

水落石出 đọc thế nào?

水落石出 đọc là shuǐluòshíchū. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 水落石出 thế nào?

Ví dụ: 经过调查,事情的真相终于水落石出。 (Jīngguò diàochá, shìqing de zhēnxiàng zhōngyú shuǐluòshíchū.) nghĩa là: Qua điều tra, sự thật cuối cùng đã sáng tỏ.

水落石出 thuộc cấp HSK mấy?

水落石出 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.