药 đọc là yào, thuộc bộ 140 (艸), gồm 9 nét.

药
yào
Bộ thủ 140 (艸)9 nét

Phân rã chữ 药

⿱艹约

Mẹo nhớ chữ 药

CẦN DUYỆT
药 — 艹 (cỏ cây) + 约: thuốc làm từ cây cỏ → thuốc (药) (mẹo nhớ, không phải từ nguyên) [CẦN DUYỆT]

Cách viết 药 (thứ tự nét)

药… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Từ vựng có chữ 药

HT-07