安眠药 đọc là ānmiányào, nghĩa là thuốc ngủ. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
安眠药
ānmiányào
thuốc ngủ
danh từ
Ví dụ với 安眠药
医生提醒他不要长期依赖安眠药。
Yīshēng tíxǐng tā bú yào chángqī yīlài ānmiányào.
Bác sĩ nhắc anh ấy đừng lệ thuộc thuốc ngủ trong thời gian dài.
安眠药要放在孩子拿不到的地方。
Ānmiányào yào fàng zài háizi ná bu dào de dìfang.
Thuốc ngủ phải để ở nơi trẻ con không với tới.
Cách viết 安眠药 (thứ tự nét)
安… nét
眠… nét
药… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 安眠药
安眠药 tiếng Trung là gì?
安眠药 (ānmiányào) nghĩa là thuốc ngủ (danh từ).
安眠药 đọc thế nào?
安眠药 đọc là ānmiányào. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 安眠药 thế nào?
Ví dụ: 医生提醒他不要长期依赖安眠药。 (Yīshēng tíxǐng tā bú yào chángqī yīlài ānmiányào.) nghĩa là: Bác sĩ nhắc anh ấy đừng lệ thuộc thuốc ngủ trong thời gian dài.
安眠药 thuộc cấp HSK mấy?
安眠药 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.