药物 đọc là yàowù, nghĩa là thuốc, dược phẩm. Đây là từ HSK 3.0 cấp 4.
HSK 4
药物
yàowù
thuốc, dược phẩm
danh từ
Ví dụ với 药物
病人需要药物治疗。
Bìngrén xūyào yàowù zhìliáo.
Bệnh nhân cần điều trị bằng thuốc.
Lưu ý khi dùng
Trang trọng hơn 药; dùng trong y học: 药物治疗, 药物过敏 (dị ứng thuốc).
Cách viết 药物 (thứ tự nét)
药… nét
物… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 药物
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 药 | yào | 艹 | 9 |
| 物 | wù | 牛 | 8 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 药物
药物 tiếng Trung là gì?
药物 (yàowù) nghĩa là thuốc, dược phẩm (danh từ).
药物 đọc thế nào?
药物 đọc là yàowù. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 药物 thế nào?
Ví dụ: 病人需要药物治疗。 (Bìngrén xūyào yàowù zhìliáo.) nghĩa là: Bệnh nhân cần điều trị bằng thuốc.
药物 thuộc cấp HSK mấy?
药物 thuộc HSK 3.0 cấp 4.
Học thêm
chua-duyet