药方 đọc là yàofāng, nghĩa là đơn thuốc. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
药方
yàofāng
đơn thuốc
danh từ
Ví dụ với 药方
医生开了一张药方,让他按时服药。
Yīshēng kāi le yì zhāng yàofāng, ràng tā ànshí fú yào.
Bác sĩ kê một đơn thuốc, dặn anh ấy uống thuốc đúng giờ.
老中医的药方里有十几味药材。
Lǎo zhōngyī de yàofāng li yǒu shíjǐ wèi yàocái.
Trong đơn thuốc của thầy thuốc đông y già có mười mấy vị dược liệu.
Cách viết 药方 (thứ tự nét)
药… nét
方… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 药方
药方 tiếng Trung là gì?
药方 (yàofāng) nghĩa là đơn thuốc (danh từ).
药方 đọc thế nào?
药方 đọc là yàofāng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 药方 thế nào?
Ví dụ: 医生开了一张药方,让他按时服药。 (Yīshēng kāi le yì zhāng yàofāng, ràng tā ànshí fú yào.) nghĩa là: Bác sĩ kê một đơn thuốc, dặn anh ấy uống thuốc đúng giờ.
药方 thuộc cấp HSK mấy?
药方 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.