船 đọc là chuán, thuộc bộ 137 (舟), gồm 11 nét.
船
chuán
Bộ thủ 137 (舟)11 nét
Phân rã chữ 船
⿰舟⿱几口
Mẹo nhớ chữ 船
CẦN DUYỆT
船 — 舟 (thuyền) + 几口: thuyền chở người → con thuyền (船) (mẹo nhớ, không phải từ nguyên) [CẦN DUYỆT]
船 — 舟 (thuyền) + 几口: thuyền chở người → con thuyền (船) (mẹo nhớ, không phải từ nguyên) [CẦN DUYỆT]
Cách viết 船 (thứ tự nét)
船… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Từ vựng có chữ 船
- 船 chuán – thuyền, tàu thủy
- 划船 huáchuán – chèo thuyền
- 帆船 fānchuán – thuyền buồm
- 渔船 yúchuán – thuyền cá
- 游船 yóuchuán – thuyền du lịch
- 船只 chuánzhī – tàu thuyền
- 船员 chuányuán – thuyền viên
- 船舶 chuánbó – tàu thuyền
- 船长 chuánzhǎng – thuyền trưởng
- 轮船 lúnchuán – tàu thủy
- 飞船 fēichuán – tàu vũ trụ
- 飞船 fēichuán – phi thuyền
- 水涨船高 shuǐzhǎngchuángāo – nước lên thuyền lên
HT-07