轮船 đọc là lúnchuán, nghĩa là tàu thủy. Đây là từ HSK 3.0 cấp 4.

HSK 4
轮船
lúnchuán
tàu thủy
danh từ

Ví dụ với 轮船

我们坐轮船去上海。
Wǒmen zuò lúnchuán qù Shànghǎi.
Chúng tôi đi tàu thủy đến Thượng Hải.

Lưu ý khi dùng

Tàu chạy bằng động cơ, đường sông hoặc biển; tàu du lịch lớn gọi 邮轮.

Cách viết 轮船 (thứ tự nét)

轮… nét
船… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 轮船

ChữPinyinBộ thủSố nét
轮lún车8
船chuán舟11

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 轮船

轮船 tiếng Trung là gì?

轮船 (lúnchuán) nghĩa là tàu thủy (danh từ).

轮船 đọc thế nào?

轮船 đọc là lúnchuán. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 轮船 thế nào?

Ví dụ: 我们坐轮船去上海。 (Wǒmen zuò lúnchuán qù Shànghǎi.) nghĩa là: Chúng tôi đi tàu thủy đến Thượng Hải.

轮船 thuộc cấp HSK mấy?

轮船 thuộc HSK 3.0 cấp 4.

Học thêm

chua-duyet