飞船 đọc là fēichuán, nghĩa là phi thuyền. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
飞船
fēichuán
phi thuyền
danh từ
Ví dụ với 飞船
宇航员乘坐飞船飞向太空。
Yǔhángyuán chéngzuò fēichuán fēixiàng tàikōng.
Phi hành gia đi phi thuyền bay vào không gian.
孩子的愿望是长大后开着飞船去月球。
Háizi de yuànwàng shì zhǎngdà hòu kāi zhe fēichuán qù yuèqiú.
Ước muốn của đứa trẻ là lớn lên lái phi thuyền lên mặt trăng.
Cách viết 飞船 (thứ tự nét)
飞… nét
船… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 飞船
飞船 tiếng Trung là gì?
飞船 (fēichuán) nghĩa là phi thuyền (danh từ).
飞船 đọc thế nào?
飞船 đọc là fēichuán. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 飞船 thế nào?
Ví dụ: 宇航员乘坐飞船飞向太空。 (Yǔhángyuán chéngzuò fēichuán fēixiàng tàikōng.) nghĩa là: Phi hành gia đi phi thuyền bay vào không gian.
飞船 thuộc cấp HSK mấy?
飞船 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.