划船 đọc là huáchuán, nghĩa là chèo thuyền. Đây là từ HSK 3.0 cấp 3.
HSK 3
划船
huáchuán
chèo thuyền
động từ
Ví dụ với 划船
周末我们去公园划船。
Zhōumò wǒmen qù gōngyuán huáchuán.
Cuối tuần chúng tôi đi chèo thuyền ở công viên.
Lưu ý khi dùng
划 đọc huá khi là chèo (划船); đọc huà khi là vạch, quy hoạch (计划).
Cách viết 划船 (thứ tự nét)
划… nét
船… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 划船
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 划 | huá | 刀 | 6 |
| 船 | chuán | 舟 | 11 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 划船
划船 tiếng Trung là gì?
划船 (huáchuán) nghĩa là chèo thuyền (động từ).
划船 đọc thế nào?
划船 đọc là huáchuán. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 划船 thế nào?
Ví dụ: 周末我们去公园划船。 (Zhōumò wǒmen qù gōngyuán huáchuán.) nghĩa là: Cuối tuần chúng tôi đi chèo thuyền ở công viên.
划船 thuộc cấp HSK mấy?
划船 thuộc HSK 3.0 cấp 3.
Học thêm
ivankra/hsk30; drkameleon/complete-hsk-vocabulary; MakeMeAHanzi; chua-duyet