船只 đọc là chuánzhī, nghĩa là tàu thuyền. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.
HSK 6
船只
chuánzhī
tàu thuyền
danh từ
Ví dụ với 船只
港口里停着很多船只。
Gǎngkǒu li tíngzhe hěn duō chuánzhī.
Trong cảng đậu rất nhiều tàu thuyền.
Lưu ý khi dùng
Danh từ tập hợp, thường không đếm bằng 个: 过往船只 (tàu thuyền qua lại), 大小船只; từng chiếc dùng 艘.
Cách viết 船只 (thứ tự nét)
船… nét
只… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 船只
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 船 | chuán | 舟 | 11 |
| 只 | zhī | 口 | 5 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 船只
船只 tiếng Trung là gì?
船只 (chuánzhī) nghĩa là tàu thuyền (danh từ).
船只 đọc thế nào?
船只 đọc là chuánzhī. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 船只 thế nào?
Ví dụ: 港口里停着很多船只。 (Gǎngkǒu li tíngzhe hěn duō chuánzhī.) nghĩa là: Trong cảng đậu rất nhiều tàu thuyền.
船只 thuộc cấp HSK mấy?
船只 thuộc HSK 3.0 cấp 6.
Học thêm
chua-duyet