致 đọc là zhì, thuộc bộ 133 (至), gồm 9 nét.
致
zhì
Bộ thủ 133 (至)9 nét
Phân rã chữ 致
⿰至攵
Cách viết 致 (thứ tự nét)
致… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Từ vựng có chữ 致
- 致 zhì – gửi, đạt đến
- 一致 yízhì – nhất trí, đồng nhất
- 以致 yǐzhì – để đến nỗi
- 兴致 xìngzhì – hứng thú
- 别致 biézhì – độc đáo, lạ mắt
- 大致 dàzhì – đại khái, đại thể
- 导致 dǎozhì – dẫn đến, gây ra
- 标致 biāozhì – xinh đẹp, duyên dáng
- 此致 cǐzhì – trân trọng (lời cuối thư)
- 此致 cǐzhì – kính gửi, trân trọng
- 精致 jīngzhì – tinh xảo, tinh tế
- 细致 xìzhì – tỉ mỉ, cẩn thận
- 致使 zhìshǐ – khiến cho
- 致命 zhìmìng – chí mạng
- 致富 zhìfù – làm giàu
- 致敬 zhìjìng – kính chào
- 致辞 zhìcí – phát biểu
- 致力于 zhìlìyú – dốc sức vào
Unihan unicode-org/unicodetools@578f6c0 (dev 18/10/2026 Unicode License V3) + Make Me a Hanzi skishore/makemeahanzi@bddc96d4 (LGPL v3) + HSK 3.0 ivankra/hsk30@4ff9e39 (MIT)