致辞 đọc là zhìcí, nghĩa là phát biểu. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
致辞
zhìcí
phát biểu
động từ
Ví dụ với 致辞
校长在毕业典礼上致辞,祝同学们前程似锦。
Xiàozhǎng zài bìyè diǎnlǐ shang zhì cí, zhù tóngxuémen qiánchéngsìjǐn.
Hiệu trưởng phát biểu trong lễ tốt nghiệp, chúc các bạn tiền đồ rộng mở.
新郎站起来,向来宾致辞并表示感谢。
Xīnláng zhàn qǐlai, xiàng láibīn zhì cí bìng biǎoshì gǎnxiè.
Chú rể đứng dậy, phát biểu trước quan khách và bày tỏ lời cảm ơn.
Cách viết 致辞 (thứ tự nét)
致… nét
辞… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 致辞
致辞 tiếng Trung là gì?
致辞 (zhìcí) nghĩa là phát biểu (động từ).
致辞 đọc thế nào?
致辞 đọc là zhìcí. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 致辞 thế nào?
Ví dụ: 校长在毕业典礼上致辞,祝同学们前程似锦。 (Xiàozhǎng zài bìyè diǎnlǐ shang zhì cí, zhù tóngxuémen qiánchéngsìjǐn.) nghĩa là: Hiệu trưởng phát biểu trong lễ tốt nghiệp, chúc các bạn tiền đồ rộng mở.
致辞 thuộc cấp HSK mấy?
致辞 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.