致敬 đọc là zhìjìng, nghĩa là kính chào. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
致敬
zhìjìng
kính chào
động từ
Ví dụ với 致敬
全场观众起立鼓掌,向老艺术家致敬。
Quánchǎng guānzhòng qǐlì gǔzhǎng, xiàng lǎo yìshùjiā zhìjìng.
Cả khán phòng đứng dậy vỗ tay, bày tỏ lòng kính trọng với nghệ sĩ lão thành.
这部电影向经典作品致敬,画面很有怀旧感。
Zhè bù diànyǐng xiàng jīngdiǎn zuòpǐn zhìjìng, huàmiàn hěn yǒu huáijiù gǎn.
Bộ phim này tri ân những tác phẩm kinh điển, hình ảnh đầy cảm giác hoài niệm.
Cách viết 致敬 (thứ tự nét)
致… nét
敬… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 致敬
致敬 tiếng Trung là gì?
致敬 (zhìjìng) nghĩa là kính chào (động từ).
致敬 đọc thế nào?
致敬 đọc là zhìjìng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 致敬 thế nào?
Ví dụ: 全场观众起立鼓掌,向老艺术家致敬。 (Quánchǎng guānzhòng qǐlì gǔzhǎng, xiàng lǎo yìshùjiā zhìjìng.) nghĩa là: Cả khán phòng đứng dậy vỗ tay, bày tỏ lòng kính trọng với nghệ sĩ lão thành.
致敬 thuộc cấp HSK mấy?
致敬 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.