致使 đọc là zhìshǐ, nghĩa là khiến cho. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
致使
zhìshǐ
khiến cho
động từ, liên từ
Ví dụ với 致使
连续几天大雨,致使很多航班被取消。
Liánxù jǐ tiān dàyǔ, zhìshǐ hěn duō hángbān bèi qǔxiāo.
Mưa to liên tục mấy ngày khiến cho nhiều chuyến bay bị hủy.
他平时不注意休息,致使身体越来越差。
Tā píngshí bú zhùyì xiūxi, zhìshǐ shēntǐ yuèláiyuè chà.
Bình thường anh ấy không chú ý nghỉ ngơi, khiến cho sức khỏe ngày càng kém.
Cách viết 致使 (thứ tự nét)
致… nét
使… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 致使
致使 tiếng Trung là gì?
致使 (zhìshǐ) nghĩa là khiến cho (động từ, liên từ).
致使 đọc thế nào?
致使 đọc là zhìshǐ. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 致使 thế nào?
Ví dụ: 连续几天大雨,致使很多航班被取消。 (Liánxù jǐ tiān dàyǔ, zhìshǐ hěn duō hángbān bèi qǔxiāo.) nghĩa là: Mưa to liên tục mấy ngày khiến cho nhiều chuyến bay bị hủy.
致使 thuộc cấp HSK mấy?
致使 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.