置 đọc là zhì, thuộc bộ 122 (网), gồm 13 nét.
置
zhì
Bộ thủ 122 (网)13 nét
Phân rã chữ 置
⿱罒直
Cách viết 置 (thứ tự nét)
置… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Từ vựng có chữ 置
- 置 zhì – đặt
- 位置 wèizhi – vị trí, chỗ
- 处置 chǔzhì – xử lý
- 安置 ānzhì – sắp xếp, bố trí
- 安置 ānzhì – bố trí chỗ ở, sắp xếp ổn định cho
- 布置 bùzhì – bày biện, trang trí; giao (việc)
- 搁置 gēzhì – gác lại
- 放置 fàngzhì – đặt, để
- 装置 zhuāngzhì – lắp đặt; thiết bị
- 装置 zhuāngzhì – thiết bị
- 设置 shèzhì – cài đặt, thiết lập
- 配置 pèizhì – cấu hình, bố trí
- 配置 pèizhì – bố trí, phân bổ; cấu hình
- 闲置 xiánzhì – bỏ không
- 难以置信 nányǐzhìxìn – khó tin
Unihan unicode-org/unicodetools@578f6c0 (dev 18/10/2026 Unicode License V3) + Make Me a Hanzi skishore/makemeahanzi@bddc96d4 (LGPL v3) + HSK 3.0 ivankra/hsk30@4ff9e39 (MIT)